upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
I could hear people moving about upstairs.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể nghe thấy tiếng mọi người đi lại trên lầu.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs
upstairs = ở trên gác
I could hear people moving about upstairs.
Tôi có thể nghe thấy tiếng mọi người đi lại trên lầu.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs