eword.vn

upstairs trong ngữ cảnh

upstairs = ở trên gác

Câu tiếng Anh

I couldn't get you on the dock, there's a man there watching... there's one upstairs, they're everywhere.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thể đưa các người ra cảng được, luôn có người ở đó canh nhừng... Họ ở khắp mọi nơi.

← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs