upstairs trong ngữ cảnh
upstairs = ở trên gác
Câu tiếng Anh
I sleep upstairs.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi ngủ trên tầng.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs
upstairs = ở trên gác
I sleep upstairs.
Tôi ngủ trên tầng.
← upstairs: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với upstairs