eword.vn

urge trong ngữ cảnh

urge = thúc đẩy

Câu tiếng Anh

Henry took photograph after photograph, but seemed to have no urge whatever to follow it up with a visit to the darkroom.

Nghĩa tiếng Việt

Henry chụp hết ảnh này đến ảnh khác và dường như không vội đến phòng tối để tiếp tục công việc.

← urge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với urge