venture trong ngữ cảnh
venture = một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro
Câu tiếng Anh
And I will venture to go a step further, you are unhappily in love.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi sẽ mạo hiểm để tiến xa hơn. , Cô không hạnh phúc trong tình yêu?
← venture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với venture