very trong ngữ cảnh
very = thực
Câu tiếng Anh
But now, suddenly, something has become very clear to me.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không tài nào làm việc nổi! Nói tóm lại, tôi thấy không thể tiếp tục nếu không có cô.
very = thực
But now, suddenly, something has become very clear to me.
Tôi không tài nào làm việc nổi! Nói tóm lại, tôi thấy không thể tiếp tục nếu không có cô.