eword.vn

very trong ngữ cảnh

very = thực

Câu tiếng Anh

If your mother were alive, she'd be very happy to know that you were going there.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu mẹ con còn sống, bà ấy ắt hẳn sẽ rất vui khi con học ở đấy.

← very: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với very