voice trong ngữ cảnh
voice = tiếng
Câu tiếng Anh
And I shall raise such a voice throughout all France, the reverberations will send petty politicians toppling from their seats.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi sẽ cất tiếng nói đó lên khắp nước Pháp, các âm hưởng qua lại sẽ làm các chính trị gia nho nhỏ lung lay chức vụ.
← voice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với voice