voice trong ngữ cảnh
voice = tiếng
Câu tiếng Anh
Get the voice out of the throat Place the tone right in the mask Diaphragm.
Nghĩa tiếng Việt
"Thoát tiếng khỏi cổ họng" "Đánh lưỡi cho đúng" "Cơ hoành" Sai cao độ rồi.
← voice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với voice