eword.vn

voice trong ngữ cảnh

voice = tiếng

Câu tiếng Anh

His haunting voice... pierced... the very depths of my own soul.

Nghĩa tiếng Việt

Giọng hát còn vọng lại của ông ấy... đâm... rất sâu vào tâm hồn tôi.

← voice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với voice