voice trong ngữ cảnh
voice = tiếng
Câu tiếng Anh
Only your presence and your voice ever since you were a child have filled my solitude.
Nghĩa tiếng Việt
Được nhìn thấy con và nghe tiếng con nói... từ thuở lọt lòng, làm cho mẹ bớt trống vắng.
← voice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với voice