voice trong ngữ cảnh
voice = tiếng
Câu tiếng Anh
Today we have an important assembly You will soon hear the voice of the Emperor
Nghĩa tiếng Việt
Hôm nay toàn trường tập trung ở đây, là để nghe giọng nói của Thiên Hoàng.
← voice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với voice