wait trong ngữ cảnh
wait = sự chờ đợi
Câu tiếng Anh
We'd better get ready early because the train won't wait.
Nghĩa tiếng Việt
Tốt hơn là mình nên nhanh chóng chuẩn bị cho xong vì mưa không đợi ai đâu.
wait = sự chờ đợi
We'd better get ready early because the train won't wait.
Tốt hơn là mình nên nhanh chóng chuẩn bị cho xong vì mưa không đợi ai đâu.