walk trong ngữ cảnh
walk = sự đi bộ
Câu tiếng Anh
I'll teach you to walk the tightrope, way up in the air, with all the lights on you.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ dạy cô cách đi trên dây căng, đứng ở trên cao, với mọi ánh sáng chiếu lên cô.
walk = sự đi bộ
I'll teach you to walk the tightrope, way up in the air, with all the lights on you.
Tôi sẽ dạy cô cách đi trên dây căng, đứng ở trên cao, với mọi ánh sáng chiếu lên cô.