eword.vn

walk trong ngữ cảnh

walk = sự đi bộ

Câu tiếng Anh

Of course it's been of a thing of a young woman can't walk the streets in London with that creepy crawly thing up in around that place.

Nghĩa tiếng Việt

Ôi, một người phụ nữ chẳng thể nào đi lại trên đường phố London khi mà cái thứ kinh tởm đó cứ tự do đi lại như chốn không người.

← walk: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với walk