eword.vn

walk trong ngữ cảnh

walk = sự đi bộ

Câu tiếng Anh

Those who tried to walk out of the chamber of deputies in protest... were turned back at the exits... by the bayonets of Bonaparte's aides.

Nghĩa tiếng Việt

Nhiều người đã rời phòng họp Đại Nghị Viện để phản đối, rồi bị bức quay trở lại bởi lưỡi lê của bọn trợ thủ Bonaparte.

← walk: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với walk