eword.vn

war trong ngữ cảnh

war = chiến tranh

Câu tiếng Anh

But he says he was a companion of Ulysses in the war.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng hắn bảo mình là chiến hữu của Ulysse trong thời chiến.

← war: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với war