eword.vn

war trong ngữ cảnh

war = chiến tranh

Câu tiếng Anh

Generals who fought in the great campaigns of the patriotic war came together.

Nghĩa tiếng Việt

Các tướng lãnh, những người đã sát cánh bên nhau trong các chiến dịch của cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại.

← war: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với war