eword.vn

war trong ngữ cảnh

war = chiến tranh

Câu tiếng Anh

Hoffy, I'm sorry about the mouse trap, but the war news are very depressing anyway.

Nghĩa tiếng Việt

Hoffy, tôi rất tiếc về cái bẫy chuột, nhưng dù sao thì tin tức chiến sự nghe rất nản lòng.

← war: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với war