eword.vn

war trong ngữ cảnh

war = chiến tranh

Câu tiếng Anh

- I guess the war has upset a lot of those boys... and set them off on the wrong foot.

Nghĩa tiếng Việt

Ông nghĩ cuộc chiến đã làm hư hỏng rất nhiều chàng trai và làm cho họ lầm đường lạc lối.

← war: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với war