eword.vn

war trong ngữ cảnh

war = chiến tranh

Câu tiếng Anh

I sacrificed the happiness of your home once, Kirby, to the needs of war.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã hy sinh hạnh phúc gia đình của anh một lần, Kirby, vì nhu cầu của chiến tranh.

← war: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với war