eword.vn

war trong ngữ cảnh

war = chiến tranh

Câu tiếng Anh

Revolution had broken out, her diplomats sued for peace while Tomainia's army fought on, confident its war machine would smash the enemy's lines.

Nghĩa tiếng Việt

Cáchmạngđã bùngnổ các nhà ngoại giao cầu mong hòa bình Trongkhiđó quânđội của Tomainiavẫncònchiếnđấu, tựtinrằngcổmáychiến tranh củahọ sẽ đập tan vòng vây của quân địch .

← war: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với war