war trong ngữ cảnh
war = chiến tranh
Câu tiếng Anh
When the war broke out, I didn't have any record except kid stuff.
Nghĩa tiếng Việt
Khi chiến tranh bùng nổ, tôi không có hồ sơ tội phạm nào ngoại trừ vài vi phạm lúc nhỏ.
war = chiến tranh
When the war broke out, I didn't have any record except kid stuff.
Khi chiến tranh bùng nổ, tôi không có hồ sơ tội phạm nào ngoại trừ vài vi phạm lúc nhỏ.