eword.vn

wash trong ngữ cảnh

wash = sự tắm rửa

Câu tiếng Anh

And if you're wounded, I'll take care of you, wash you and feed you.

Nghĩa tiếng Việt

Và nếu anh bị thương, em sẽ chăm sóc cho anh, lau rửa, thay đồ và cho anh ăn.

← wash: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wash