eword.vn

wash trong ngữ cảnh

wash = sự tắm rửa

Câu tiếng Anh

But if you are content to stay here like a dumb animal in this miserable life, then I wash my hands from you.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng nếu có hài lòng với hoàn cảnh hiện tại như một con vật ngu ngốc trong cái thế giới tồi tệ này, thì tôi đành bó tay thôi. Aw, gee, Mr.

← wash: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wash