wash trong ngữ cảnh
wash = sự tắm rửa
Câu tiếng Anh
Cook and wash besides. No maid would do that.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi kiệt sức với việc nấu nướng và dọn dẹp.
wash = sự tắm rửa
Cook and wash besides. No maid would do that.
Tôi kiệt sức với việc nấu nướng và dọn dẹp.