wash trong ngữ cảnh
wash = sự tắm rửa
Câu tiếng Anh
Give him a glass of water to wash it down.
Nghĩa tiếng Việt
Mang cho ông ta ly nước để nuốt xuống.
wash = sự tắm rửa
Give him a glass of water to wash it down.
Mang cho ông ta ly nước để nuốt xuống.