wash trong ngữ cảnh
wash = sự tắm rửa
Câu tiếng Anh
He found him laying in a dry wash in the sun, shot right through the head.
Nghĩa tiếng Việt
Olsen thấy ông ấy nằm dưới nắng ở chỗ suối cạn, bị bắn xuyên đầu.
wash = sự tắm rửa
He found him laying in a dry wash in the sun, shot right through the head.
Olsen thấy ông ấy nằm dưới nắng ở chỗ suối cạn, bị bắn xuyên đầu.