wash trong ngữ cảnh
wash = sự tắm rửa
Câu tiếng Anh
I heard that Tom asked you to help him wash his car.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghe bảo là Tom nhờ cậu rửa giùm chiếc xe của anh ấy.
wash = sự tắm rửa
I heard that Tom asked you to help him wash his car.
Tôi nghe bảo là Tom nhờ cậu rửa giùm chiếc xe của anh ấy.