eword.vn

washing trong ngữ cảnh

washing = sự tắm rửa

Câu tiếng Anh

I slave from morning till night washing, cleaning, cooking never going out, nothing to look forward to

Nghĩa tiếng Việt

Em như người làm làm từ sáng đến tối... giặt đồ, rửa chén, nấu cơm... không bao giờ được đi ra ngoài. Chẳng có gì để trông đợi.

← washing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với washing