washing trong ngữ cảnh
washing = sự tắm rửa
Câu tiếng Anh
I've never come to the table without washing my hands.
Nghĩa tiếng Việt
Không bao giờ tôi vào bàn mà không rửa tay.
← washing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với washing
washing = sự tắm rửa
I've never come to the table without washing my hands.
Không bao giờ tôi vào bàn mà không rửa tay.
← washing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với washing