eword.vn

washing trong ngữ cảnh

washing = sự tắm rửa

Câu tiếng Anh

Vanished like a dream, the battlefield remains with cool waves and wind washing their past glory

Nghĩa tiếng Việt

Biến mất như một giấc mộng. Chiến trường vẫn còn đó; Những con sóng và gió mát rửa trôi quá khứ huy hoàng.

← washing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với washing