washing trong ngữ cảnh
washing = sự tắm rửa
Câu tiếng Anh
You know, an awful lot of trouble washing them and manicuring my nails.
Nghĩa tiếng Việt
Quá phiền phức vì cứ phải rửa tay và cắt sửa móng.
← washing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với washing