eword.vn

wear trong ngữ cảnh

wear = sự mang

Câu tiếng Anh

And how does he feel about the fellas who wear $150 suits... and diamond rings on your union dues... and your kickback money?

Nghĩa tiếng Việt

Và người thấy thế nào về những tên mặc bộ vest 150$... và nhẫn kim cương bằng khoản tiền góp của công đoàn... và tiền lại quả của các bạn?

← wear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wear