eword.vn

wear trong ngữ cảnh

wear = sự mang

Câu tiếng Anh

I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.

← wear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wear