eword.vn

weather trong ngữ cảnh

weather = thời tiết

Câu tiếng Anh

I've worked on the docks in weather so cold my hands froze to the ropes.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã làm việc trên cảng trong thời tiết lạnh làm tay tôi đóng băng vào dây thừng.

← weather: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với weather