weather trong ngữ cảnh
weather = thời tiết
Câu tiếng Anh
They were at the mercy of the worst extremes of the weather.
Nghĩa tiếng Việt
Không có thiết bị. Họ đã phó mặc cho thời tiết khắc nghiệt nhất.
← weather: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với weather