weather trong ngữ cảnh
weather = thời tiết
Câu tiếng Anh
You couldn't find better weather for fishing... skiing, tobogganing, or swimming.
Nghĩa tiếng Việt
Không có vùng khí hậu nào thích hợp hơn để câu cá... trượt tuyết, trượt băng....
← weather: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với weather