wedding trong ngữ cảnh
wedding = lễ cưới
Câu tiếng Anh
Then one time at a wedding party, he broke his front teeth right off.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi thì có một lần, tại một bữa tiệc cưới, anh ta làm gãy cả răng.
← wedding: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wedding