welcome trong ngữ cảnh
welcome = được tiếp đ i ân cần
Câu tiếng Anh
A day or two later, an affecting little feudal ceremony took place to welcome me into residence at the castle.
Nghĩa tiếng Việt
Một hai ngày sau, một nghi lễ phong kiến nhỏ xúc động đã diễn ra để chào đón tôi đến cư ngụ tại lâu đài.
← welcome: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với welcome