welcome trong ngữ cảnh
welcome = được tiếp đ i ân cần
Câu tiếng Anh
Gentlemen, welcome to my organatorium.
Nghĩa tiếng Việt
Thưa quí vị, chào đón quí vị tới phòng trưng bày đàn organ của tôi.
← welcome: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với welcome