eword.vn

wet trong ngữ cảnh

wet = ẩm

Câu tiếng Anh

As a detective he was all wet, so he went back to see what he could do to his other job.

Nghĩa tiếng Việt

Viên thám tử ướt như chuột lột, nên anh quay lại với công việc kia mình.

← wet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wet