wet trong ngữ cảnh
wet = ẩm
Câu tiếng Anh
I always wet my sights when I'm fixing to do some shooting.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi luôn làm ướt đầu nhắm của tôi khi chuẩn bị cú bắn.
wet = ẩm
I always wet my sights when I'm fixing to do some shooting.
Tôi luôn làm ướt đầu nhắm của tôi khi chuẩn bị cú bắn.