eword.vn

wet trong ngữ cảnh

wet = ẩm

Câu tiếng Anh

I thank you for your kindness, but I'd rather put on my wet clothes.

Nghĩa tiếng Việt

Đa tạ tấm lòng vàng của ngài, nhưng tôi thích bộ đồ ướt của mình hơn.

← wet: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wet