wheel trong ngữ cảnh
wheel = bánh & )
Câu tiếng Anh
And such a way she has of brushing her hair absently when she works at her spinning wheel or watches her sleeping child."
Nghĩa tiếng Việt
Và cách nàng hững hờ vuốt tóc. Khi ngồi bên khung cửi... Hay khi nhìn con thơ đang say giấc nồng".
← wheel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wheel