eword.vn

wheel trong ngữ cảnh

wheel = bánh & )

Câu tiếng Anh

Fathers, for whom every revolution of a mechanical wheel meant gold, had bestowed upon their sons the wonder of the Eternal Gardens.

Nghĩa tiếng Việt

Những người cha - sở hữu những cỗ máy liên tục đẻ ra tiền... đã xây cho con cái họ vườn Thượng Uyển kỳ diệu...

← wheel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wheel