wheel trong ngữ cảnh
wheel = bánh & )
Câu tiếng Anh
He was hiding behind a tall chimney and he had a small wheel in his hand.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy trốn sau một ống khói cao và ông ấy cầm một bánh xe nhỏ trong tay.
← wheel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wheel