eword.vn

when trong ngữ cảnh

when = khi nào

Câu tiếng Anh

Abandon science when you're making such progress?

Nghĩa tiếng Việt

Từ bỏ khoa học khi cô đang tiến bộ như vậy? Cha tôi đang già đi.

← when: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với when