when trong ngữ cảnh
when = khi nào
Câu tiếng Anh
However, when he returned some years later with an army of mercenaries, those same citizens not only opened the gates for him, but stood by while he executed members of the legal government.
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên, khi hắn quay lại vài năm sau đó... với một đội quân lính đánh thuê, cũng những người dân đó không chỉ mở cổng ấy đón hắn, mà còn đứng nhìn hắn hành hình những thành viên của chính phủ hợp pháp.