eword.vn

when trong ngữ cảnh

when = khi nào

Câu tiếng Anh

I knew you'd come out of hiding when you heard that I wouldn't be put off.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết ông sẽ không còn lánh mặt khi nghe nói tôi sẽ không chịu hẹn lần lữa.

← when: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với when